Phụ tùng Cơ giới 247.

Caterpillar

Caterpillar – M325D MH

Pic2015[1]

Pic2016[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 30870 kg kg
Lực đào xi lanh gầu kN
Lực đào xi lanh tay gầu kN

Kích thước vận chuyển

Dài 12210 mm mm
Rộng 3740 mm mm
Chiều cao đến cần 3550 mm mm
Chiều cao đến cabin 3400 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 6420 mm mm
Tầm vươn xa nhất 15670 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 17140 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 7 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 140 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1800 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 110 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 7200 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 470 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 8.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 78 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 20 km/h km/h
Kiểu lốp 12.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 8850 mm mm
Chiều dài tay gầu 6000 mm mm
Dải dung tích gầu m3

Pic2015[1]

Pic2016[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 30870 kg kg
Lực đào xi lanh gầu kN
Lực đào xi lanh tay gầu kN

Kích thước vận chuyển

Dài 12210 mm mm
Rộng 3740 mm mm
Chiều cao đến cần 3550 mm mm
Chiều cao đến cabin 3400 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 6420 mm mm
Tầm vươn xa nhất 15670 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 17140 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 7 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 140 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1800 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 110 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 7200 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 470 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 8.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 78 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 20 km/h km/h
Kiểu lốp 12.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 8850 mm mm
Chiều dài tay gầu 6000 mm mm
Dải dung tích gầu m3
Đang cập nhật...

Caterpillar – M325D LMH

Pic2017[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 35260 kg kg
Lực đào xi lanh gầu kN
Lực đào xi lanh tay gầu kN

Kích thước vận chuyển

Dài 11900 mm mm
Rộng 3740 mm mm
Chiều cao đến cần 4750 mm mm
Chiều cao đến cabin 3650 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 5790 mm mm
Tầm vươn xa nhất 15670 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 17570 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 7 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 140 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1800 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 110 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 7200 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 470 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 8.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 78 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 18 km/h km/h
Kiểu lốp 16.00:25

Bộ công tác

Chiều dài cần 8850 mm mm
Chiều dài tay gầu 7420 mm mm
Dải dung tích gầu m3

Pic2017[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 35260 kg kg
Lực đào xi lanh gầu kN
Lực đào xi lanh tay gầu kN

Kích thước vận chuyển

Dài 11900 mm mm
Rộng 3740 mm mm
Chiều cao đến cần 4750 mm mm
Chiều cao đến cabin 3650 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 5790 mm mm
Tầm vươn xa nhất 15670 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 17570 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 7 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 140 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1800 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 110 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 7200 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 470 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 8.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 78 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 18 km/h km/h
Kiểu lốp 16.00:25

Bộ công tác

Chiều dài cần 8850 mm mm
Chiều dài tay gầu 7420 mm mm
Dải dung tích gầu m3
Đang cập nhật...

Caterpillar – M322D MH

Pic2012[1]

Pic2013[1]

Pic2014[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 23500 kg kg
Lực đào xi lanh gầu kN
Lực đào xi lanh tay gầu kN

Kích thước vận chuyển

Dài 9870 mm mm
Rộng 2990 mm mm
Chiều cao đến cần 3410 mm mm
Chiều cao đến cabin 3240 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 1920 mm mm
Tầm vươn xa nhất 12480 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 13300 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 4030 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 6.6 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 123 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 750 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 6600 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 350 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 56 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 25 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 6800 mm mm
Chiều dài tay gầu 4900 mm mm
Dải dung tích gầu m3

Pic2012[1]

Pic2013[1]

Pic2014[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 23500 kg kg
Lực đào xi lanh gầu kN
Lực đào xi lanh tay gầu kN

Kích thước vận chuyển

Dài 9870 mm mm
Rộng 2990 mm mm
Chiều cao đến cần 3410 mm mm
Chiều cao đến cabin 3240 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 1920 mm mm
Tầm vươn xa nhất 12480 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 13300 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 4030 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 6.6 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 123 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 750 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 6600 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 350 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 56 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 25 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 6800 mm mm
Chiều dài tay gầu 4900 mm mm
Dải dung tích gầu m3
Đang cập nhật...

Caterpillar – M322D

Pic2009[1]

Pic2010[1]

Pic2011[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 20500 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 140 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 114 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 9440 mm mm
Rộng 2750 mm mm
Chiều cao đến cần 3230 mm mm
Chiều cao đến cabin 3200 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 6680 mm mm
Tầm vươn xa nhất 10320 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10620 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7170 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 6.6 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 123 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 750 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 6600 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 350 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 56 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 25 km/h km/h
Kiểu lốp 11.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 5650 mm mm
Chiều dài tay gầu 2500 mm mm
Dải dung tích gầu 0.44 – 1.57 m3 m3

 

Pic2009[1]

Pic2010[1]

Pic2011[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 20500 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 140 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 114 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 9440 mm mm
Rộng 2750 mm mm
Chiều cao đến cần 3230 mm mm
Chiều cao đến cabin 3200 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 6680 mm mm
Tầm vươn xa nhất 10320 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10620 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7170 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 6.6 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 123 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 750 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 6600 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 350 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 56 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 25 km/h km/h
Kiểu lốp 11.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 5650 mm mm
Chiều dài tay gầu 2500 mm mm
Dải dung tích gầu 0.44 – 1.57 m3 m3

 

Đang cập nhật...

Caterpillar – M318D MH

Pic2005[1]

Pic2006[1]

Pic2007[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 21100 kg kg
Lực đào xi lanh gầu kN
Lực đào xi lanh tay gầu kN

Kích thước vận chuyển

Dài 9060 mm mm
Rộng 2990 mm mm
Chiều cao đến cần 3400 mm mm
Chiều cao đến cabin 3240 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 2190 mm mm
Tầm vươn xa nhất 11000 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 12040 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 6.6 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 124 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1800 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 805 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 6600 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 290 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 46 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 25 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 6200 mm mm
Chiều dài tay gầu 4900 mm mm
Dải dung tích gầu m3

Pic2005[1]

Pic2006[1]

Pic2007[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 21100 kg kg
Lực đào xi lanh gầu kN
Lực đào xi lanh tay gầu kN

Kích thước vận chuyển

Dài 9060 mm mm
Rộng 2990 mm mm
Chiều cao đến cần 3400 mm mm
Chiều cao đến cabin 3240 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 2190 mm mm
Tầm vươn xa nhất 11000 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 12040 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 6.6 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 124 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1800 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 805 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 6600 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 290 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 46 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 25 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 6200 mm mm
Chiều dài tay gầu 4900 mm mm
Dải dung tích gầu m3
Đang cập nhật...

Caterpillar – M318D

Pic2004[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 18200 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 126 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 91 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 8850 mm mm
Rộng 2550 mm mm
Chiều cao đến cần 3170 mm mm
Chiều cao đến cabin 3170 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 6360 mm mm
Tầm vươn xa nhất 9600 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10000 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 6970 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 6.6 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 124 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1800 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 805 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 6600 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 290 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 46 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 37 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 5260 mm mm
Chiều dài tay gầu 2500 mm mm
Dải dung tích gầu 0.38 – 1.26 m3 m3

Pic2004[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 18200 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 126 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 91 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 8850 mm mm
Rộng 2550 mm mm
Chiều cao đến cần 3170 mm mm
Chiều cao đến cabin 3170 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 6360 mm mm
Tầm vươn xa nhất 9600 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10000 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 6970 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 6.6 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 124 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1800 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 805 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 6600 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 290 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 46 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 37 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 5260 mm mm
Chiều dài tay gầu 2500 mm mm
Dải dung tích gầu 0.38 – 1.26 m3 m3
Đang cập nhật...

Caterpillar – M316D

Pic2003[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 17600 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 101 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 74 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 8550 mm mm
Rộng 2550 mm mm
Chiều cao đến cần 3170 mm mm
Chiều cao đến cabin 3170 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 6070 mm mm
Tầm vươn xa nhất 9380 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10250 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7160 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 6.6 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 118 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1800 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 785 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 6600 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 250 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 40 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 37 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 5200 mm mm
Chiều dài tay gầu 2400 mm mm
Dải dung tích gầu 0.38 – 1.26 m3 m3

Pic2003[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 17600 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 101 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 74 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 8550 mm mm
Rộng 2550 mm mm
Chiều cao đến cần 3170 mm mm
Chiều cao đến cabin 3170 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 6070 mm mm
Tầm vươn xa nhất 9380 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10250 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7160 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 6.6 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 118 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1800 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 785 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 6600 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 250 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 40 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 37 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 5200 mm mm
Chiều dài tay gầu 2400 mm mm
Dải dung tích gầu 0.38 – 1.26 m3 m3
Đang cập nhật...

Caterpillar – M315D

Pic2002[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 15700 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 101 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 74 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 8480 mm mm
Rộng 2550 mm mm
Chiều cao đến cần 3150 mm mm
Chiều cao đến cabin 3150 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 5890 mm mm
Tầm vươn xa nhất 9360 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10230 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7140 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 4.4 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 101 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 550 N.m N.m
Số xi lanh 4
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 4400 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 220 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 40 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 34 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 5200 mm mm
Chiều dài tay gầu 2400 mm mm
Dải dung tích gầu 0.38 – 1.26 m3 m3

Pic2002[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 15700 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 101 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 74 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 8480 mm mm
Rộng 2550 mm mm
Chiều cao đến cần 3150 mm mm
Chiều cao đến cabin 3150 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 5890 mm mm
Tầm vươn xa nhất 9360 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10230 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7140 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C 4.4 ACERT
Hãng sản xuất Caterpillar
Công suất bánh đà 101 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 550 N.m N.m
Số xi lanh 4
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 4400 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 220 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 40 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 34 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 5200 mm mm
Chiều dài tay gầu 2400 mm mm
Dải dung tích gầu 0.38 – 1.26 m3 m3
Đang cập nhật...

Caterpillar – M 322 C

Pic313[1]

Pic314[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 20500 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 131 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 106 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 9440 mm mm
Rộng 2670 mm mm
Chiều cao đến cần 3980 mm mm
Chiều cao đến cabin 3200 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 6090 mm mm
Tầm vươn xa nhất 9940 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10410 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7000 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat 3056ATAAC
Hãng sản xuất Cat
Công suất bánh đà 122 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 695 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 100 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 6000 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 340 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 56.3 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 25 km/h km/h
Kiểu lốp 11.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 5440 mm mm
Chiều dài tay gầu 2500 mm mm
Dải dung tích gầu 0.43 – 1.4 m3 m3

Pic313[1]

Pic314[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 20500 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 131 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 106 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 9440 mm mm
Rộng 2670 mm mm
Chiều cao đến cần 3980 mm mm
Chiều cao đến cabin 3200 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 6090 mm mm
Tầm vươn xa nhất 9940 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10410 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7000 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat 3056ATAAC
Hãng sản xuất Cat
Công suất bánh đà 122 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 695 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 100 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 6000 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 340 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 56.3 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 25 km/h km/h
Kiểu lốp 11.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 5440 mm mm
Chiều dài tay gầu 2500 mm mm
Dải dung tích gầu 0.43 – 1.4 m3 m3
Đang cập nhật...

Caterpillar – M 313 D

Pic310[1]

Pic311[1]

Pic312[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 14000 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 93 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 67 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 8300 mm mm
Rộng 2540 mm mm
Chiều cao đến cần 3940 mm mm
Chiều cao đến cabin 3120 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 5450 mm mm
Tầm vươn xa nhất 8920 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 9820 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7060 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C4.4 ACERT
Hãng sản xuất Cat
Công suất bánh đà 95 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 550 N.m N.m
Số xi lanh 4
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 4400 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 190 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 35 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 37 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 4820 mm mm
Chiều dài tay gầu 2300 mm mm
Dải dung tích gầu 0.34 – 0.88 m3 m3

Pic310[1]

Pic311[1]

Pic312[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 14000 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 93 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 67 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 8300 mm mm
Rộng 2540 mm mm
Chiều cao đến cần 3940 mm mm
Chiều cao đến cabin 3120 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 5450 mm mm
Tầm vươn xa nhất 8920 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 9820 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7060 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C4.4 ACERT
Hãng sản xuất Cat
Công suất bánh đà 95 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 550 N.m N.m
Số xi lanh 4
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 4400 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 190 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 35 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 37 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 4820 mm mm
Chiều dài tay gầu 2300 mm mm
Dải dung tích gầu 0.34 – 0.88 m3 m3
Đang cập nhật...

Caterpillar – M 313 C

Pic308[1]

Pic309[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 13100 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 87 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 62 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 8300 mm mm
Rộng 2540 mm mm
Chiều cao đến cần 3940 mm mm
Chiều cao đến cabin 3120 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 5300 mm mm
Tầm vươn xa nhất 8760 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 9670 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7210 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat 3054 ATAAC
Hãng sản xuất Cat
Công suất bánh đà 86 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 500 N.m N.m
Số xi lanh 4
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 4400 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 190 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 34.8 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 34 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 5020 mm mm
Chiều dài tay gầu 2300 mm mm
Dải dung tích gầu m3

Pic308[1]

Pic309[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 13100 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 87 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 62 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 8300 mm mm
Rộng 2540 mm mm
Chiều cao đến cần 3940 mm mm
Chiều cao đến cabin 3120 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 5300 mm mm
Tầm vươn xa nhất 8760 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 9670 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7210 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat 3054 ATAAC
Hãng sản xuất Cat
Công suất bánh đà 86 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 500 N.m N.m
Số xi lanh 4
Đường kính xi lanh 105 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 4400 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống 35 Mpa Mpa
Lưu lượng 190 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.5 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa 34.8 kN.m kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 34 km/h km/h
Kiểu lốp 10.00-20

Bộ công tác

Chiều dài cần 5020 mm mm
Chiều dài tay gầu 2300 mm mm
Dải dung tích gầu m3
Đang cập nhật...

Caterpillar – IT62H

Pic588[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Dung tích gầu tiêu chuẩn 3.25 m3 m3
Chiều rộng gầu 2885 mm mm
Trọng lượng hoạt động 19397 kg kg

Kích thước vận chuyển

Dài 8498 mm mm
Rộng 2866 mm mm
Cao 3452 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 412 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều cao dỡ tải lớn nhất 2785 mm mm
Tầm vươn xa nhất 1227 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C7 Acert
Hãng sản xuất CAT
Công suất bánh đà 156 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1800 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 907 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 110 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 7200 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Bơm piston
Lưu lượng 270 Lit/phút Lit/phút
Áp suất làm việc của hệ thống Mpa

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 7.0/13.0/22.6/38 km/h km/h
Kiểu lốp 23.5-25

Pic588[1]

 

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Dung tích gầu tiêu chuẩn 3.25 m3 m3
Chiều rộng gầu 2885 mm mm
Trọng lượng hoạt động 19397 kg kg

Kích thước vận chuyển

Dài 8498 mm mm
Rộng 2866 mm mm
Cao 3452 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 412 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều cao dỡ tải lớn nhất 2785 mm mm
Tầm vươn xa nhất 1227 mm mm

Động cơ

Mã hiệu Cat C7 Acert
Hãng sản xuất CAT
Công suất bánh đà 156 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1800 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 907 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 110 mm mm
Hành trình pit tông 127 mm mm
Dung tích buồng đốt 7200 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Bơm piston
Lưu lượng 270 Lit/phút Lit/phút
Áp suất làm việc của hệ thống Mpa

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 7.0/13.0/22.6/38 km/h km/h
Kiểu lốp 23.5-25
Đang cập nhật...
Trang 1 / 1412345...10...Last »