Phụ tùng Cơ giới 247.

Hyundai

Hyundai – R 80

Pic1054[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 7800 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 44.1 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 39.2 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 6080 mm mm
Rộng 2260 mm mm
Chiều cao đến cần 2750 mm mm
Chiều cao đến cabin 2640 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 360 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 4150 mm mm
Tầm vươn xa nhất 6330 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 7260 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 5170 mm mm

Động cơ

Mã hiệu 4TNV94L
Hãng sản xuất Yanmar
Công suất bánh đà 43 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2100 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 252 N.m N.m
Số xi lanh 4
Đường kính xi lanh 98 mm mm
Hành trình pit tông 110 mm mm
Dung tích buồng đốt 3358 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 28 Mpa Mpa
Lưu lượng 151.2 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 12 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/4.8 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.33 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 64 kN kN
Chiều rộng guốc xích 450 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 3700 mm mm
Chiều dài tay gầu 1670 mm mm
Dải dung tích gầu 0.28 – 0.31 m3 m3

Pic1054[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 7800 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 44.1 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 39.2 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 6080 mm mm
Rộng 2260 mm mm
Chiều cao đến cần 2750 mm mm
Chiều cao đến cabin 2640 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 360 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 4150 mm mm
Tầm vươn xa nhất 6330 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 7260 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 5170 mm mm

Động cơ

Mã hiệu 4TNV94L
Hãng sản xuất Yanmar
Công suất bánh đà 43 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2100 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 252 N.m N.m
Số xi lanh 4
Đường kính xi lanh 98 mm mm
Hành trình pit tông 110 mm mm
Dung tích buồng đốt 3358 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 28 Mpa Mpa
Lưu lượng 151.2 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 12 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/4.8 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.33 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 64 kN kN
Chiều rộng guốc xích 450 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 3700 mm mm
Chiều dài tay gầu 1670 mm mm
Dải dung tích gầu 0.28 – 0.31 m3 m3
Đang cập nhật...

Hyundai – R 55 W

Pic1047[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 5450 kg kg
Lực đào xi lanh gầu kN
Lực đào xi lanh tay gầu kN

Kích thước vận chuyển

Dài 6100 mm mm
Rộng 1925 mm mm
Chiều cao đến cần 2610 mm mm
Chiều cao đến cabin 2850 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 3500 mm mm
Tầm vươn xa nhất 6150 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 6070 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 4340 mm mm

Động cơ

Mã hiệu 4TN V94L
Hãng sản xuất
Công suất bánh đà kW
Tốc độ động cơ khi không tải Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất N.m
Số xi lanh
Đường kính xi lanh mm
Hành trình pit tông mm
Dung tích buồng đốt cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống Mpa
Lưu lượng Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển km/h
Kiểu lốp

Bộ công tác

Chiều dài cần mm
Chiều dài tay gầu mm
Dải dung tích gầu m3

Pic1047[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 5450 kg kg
Lực đào xi lanh gầu kN
Lực đào xi lanh tay gầu kN

Kích thước vận chuyển

Dài 6100 mm mm
Rộng 1925 mm mm
Chiều cao đến cần 2610 mm mm
Chiều cao đến cabin 2850 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 3500 mm mm
Tầm vươn xa nhất 6150 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 6070 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 4340 mm mm

Động cơ

Mã hiệu 4TN V94L
Hãng sản xuất
Công suất bánh đà kW
Tốc độ động cơ khi không tải Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất N.m
Số xi lanh
Đường kính xi lanh mm
Hành trình pit tông mm
Dung tích buồng đốt cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực
Áp suất làm việc của hệ thống Mpa
Lưu lượng Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển km/h
Kiểu lốp

Bộ công tác

Chiều dài cần mm
Chiều dài tay gầu mm
Dải dung tích gầu m3
Đang cập nhật...

Hyundai – R 55

Pic1056[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 5700 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 42.4 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 31.9 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 5900 mm mm
Rộng 1920 mm mm
Chiều cao đến cần mm
Chiều cao đến cabin 2550 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 380 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 3820 mm mm
Tầm vươn xa nhất 6150 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 5780 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 4050 mm mm

Động cơ

Mã hiệu 4TNV94L
Hãng sản xuất Yanmar
Công suất bánh đà 39 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2200 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 206 N.m N.m
Số xi lanh 4
Đường kính xi lanh 94 mm mm
Hành trình pit tông 110 mm mm
Dung tích buồng đốt 3054 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 22 Mpa Mpa
Lưu lượng 110 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9.3 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 2.2/4.1 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.33 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 53 kN kN
Chiều rộng guốc xích 400 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 3000 mm mm
Chiều dài tay gầu 1600 mm mm
Dải dung tích gầu 0.07 – 0.18 m3 m3

Pic1056[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 5700 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 42.4 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 31.9 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 5900 mm mm
Rộng 1920 mm mm
Chiều cao đến cần mm
Chiều cao đến cabin 2550 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 380 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 3820 mm mm
Tầm vươn xa nhất 6150 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 5780 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 4050 mm mm

Động cơ

Mã hiệu 4TNV94L
Hãng sản xuất Yanmar
Công suất bánh đà 39 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 2200 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 206 N.m N.m
Số xi lanh 4
Đường kính xi lanh 94 mm mm
Hành trình pit tông 110 mm mm
Dung tích buồng đốt 3054 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 22 Mpa Mpa
Lưu lượng 110 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9.3 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 2.2/4.1 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.33 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 53 kN kN
Chiều rộng guốc xích 400 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 3000 mm mm
Chiều dài tay gầu 1600 mm mm
Dải dung tích gầu 0.07 – 0.18 m3 m3
Đang cập nhật...

Hyundai – R 500 LC

Pic1076[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 48800 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 292.2 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 196.1 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 11980 mm mm
Rộng 3340 mm mm
Chiều cao đến cần 3670 mm mm
Chiều cao đến cabin 3390 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 770 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7610 mm mm
Tầm vươn xa nhất 12100 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 11120 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7750 mm mm

Động cơ

Mã hiệu QSM11-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 263 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1900 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1825 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 125 mm mm
Hành trình pit tông 147 mm mm
Dung tích buồng đốt 10800 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 36 Mpa Mpa
Lưu lượng 760 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.3/5.2 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.84 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 385 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 7060 mm mm
Chiều dài tay gầu 3800 mm mm
Dải dung tích gầu 1.38 – 3.6 m3 m3

Pic1076[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 48800 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 292.2 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 196.1 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 11980 mm mm
Rộng 3340 mm mm
Chiều cao đến cần 3670 mm mm
Chiều cao đến cabin 3390 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 770 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7610 mm mm
Tầm vươn xa nhất 12100 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 11120 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7750 mm mm

Động cơ

Mã hiệu QSM11-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 263 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1900 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1825 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 125 mm mm
Hành trình pit tông 147 mm mm
Dung tích buồng đốt 10800 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 36 Mpa Mpa
Lưu lượng 760 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.3/5.2 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.84 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 385 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 7060 mm mm
Chiều dài tay gầu 3800 mm mm
Dải dung tích gầu 1.38 – 3.6 m3 m3
Đang cập nhật...

Hyundai – R 450 LC

Pic1059[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 44900 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 256 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 187.3 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 12000 mm mm
Rộng 3340 mm mm
Chiều cao đến cần 3600 mm mm
Chiều cao đến cabin 3250 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 555 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7790 mm mm
Tầm vươn xa nhất 12100 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 11030 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7660 mm mm

Động cơ

Mã hiệu QSM11-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 263 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1900 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1825 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 125 mm mm
Hành trình pit tông 147 mm mm
Dung tích buồng đốt 10800 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 36 Mpa Mpa
Lưu lượng 760 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.3 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/5.3 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.78 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 372 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 7060 mm mm
Chiều dài tay gầu 3380 mm mm
Dải dung tích gầu 1.38 – 3.03 m3 m3

Pic1059[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 44900 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 256 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 187.3 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 12000 mm mm
Rộng 3340 mm mm
Chiều cao đến cần 3600 mm mm
Chiều cao đến cabin 3250 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 555 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7790 mm mm
Tầm vươn xa nhất 12100 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 11030 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7660 mm mm

Động cơ

Mã hiệu QSM11-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 263 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1900 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1825 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 125 mm mm
Hành trình pit tông 147 mm mm
Dung tích buồng đốt 10800 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 36 Mpa Mpa
Lưu lượng 760 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.3 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/5.3 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.78 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 372 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 7060 mm mm
Chiều dài tay gầu 3380 mm mm
Dải dung tích gầu 1.38 – 3.03 m3 m3
Đang cập nhật...

Hyundai – R 450

Pic1058[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 43700 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 256 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 187.3 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 12000 mm mm
Rộng 3340 mm mm
Chiều cao đến cần 3600 mm mm
Chiều cao đến cabin 3250 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 555 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7790 mm mm
Tầm vươn xa nhất 12100 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 11030 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7660 mm mm

Động cơ

Mã hiệu QSM11-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 239 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1900 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1825 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 125 mm mm
Hành trình pit tông 147 mm mm
Dung tích buồng đốt 10800 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 36 Mpa Mpa
Lưu lượng 760 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.3 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/5.3 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.76 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 372 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 7060 mm mm
Chiều dài tay gầu 3380 mm mm
Dải dung tích gầu 1.38 – 3.2 m3 m3

Pic1058[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 43700 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 256 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 187.3 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 12000 mm mm
Rộng 3340 mm mm
Chiều cao đến cần 3600 mm mm
Chiều cao đến cabin 3250 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 555 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7790 mm mm
Tầm vươn xa nhất 12100 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 11030 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7660 mm mm

Động cơ

Mã hiệu QSM11-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 239 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1900 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1825 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 125 mm mm
Hành trình pit tông 147 mm mm
Dung tích buồng đốt 10800 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 36 Mpa Mpa
Lưu lượng 760 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 10.3 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/5.3 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.76 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 372 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 7060 mm mm
Chiều dài tay gầu 3380 mm mm
Dải dung tích gầu 1.38 – 3.2 m3 m3
Đang cập nhật...

Hyundai – R 360 LC

Pic1077[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 36100 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 228.5 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 156.9 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 11120 mm mm
Rộng 3340 mm mm
Chiều cao đến cần 3440 mm mm
Chiều cao đến cabin 3175 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 550 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7500 mm mm
Tầm vươn xa nhất 11250 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10430 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7290 mm mm

Động cơ

Mã hiệu QSC 8.3-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 209 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1900 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1203 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 114 mm mm
Hành trình pit tông 135 mm mm
Dung tích buồng đốt 8300 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 36 Mpa Mpa
Lưu lượng 580 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9.1 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/4.5 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.64 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 310 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 6500 mm mm
Chiều dài tay gầu 3200 mm mm
Dải dung tích gầu 1.15 – 2.32 m3 m3

Pic1077[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 36100 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 228.5 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 156.9 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 11120 mm mm
Rộng 3340 mm mm
Chiều cao đến cần 3440 mm mm
Chiều cao đến cabin 3175 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 550 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7500 mm mm
Tầm vươn xa nhất 11250 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10430 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7290 mm mm

Động cơ

Mã hiệu QSC 8.3-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 209 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1900 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1203 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 114 mm mm
Hành trình pit tông 135 mm mm
Dung tích buồng đốt 8300 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 36 Mpa Mpa
Lưu lượng 580 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9.1 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/4.5 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.64 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 310 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 6500 mm mm
Chiều dài tay gầu 3200 mm mm
Dải dung tích gầu 1.15 – 2.32 m3 m3
Đang cập nhật...

Hyundai – R 320 NLC

Pic1060[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 32000 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 198.1 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 136.3 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 10980 mm mm
Rộng 2990 mm mm
Chiều cao đến cần 3380 mm mm
Chiều cao đến cabin 3090 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 500 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7370 mm mm
Tầm vươn xa nhất 11140 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10310 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7240 mm mm

Động cơ

Mã hiệu C 8.3-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 173 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1750 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1243 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 114 mm mm
Hành trình pit tông 135 mm mm
Dung tích buồng đốt 8300 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 33 Mpa Mpa
Lưu lượng 520 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9.1 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/5.4 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.61 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 285 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 6450 mm mm
Chiều dài tay gầu 3200 mm mm
Dải dung tích gầu 0.9 – 1.73 m3 m3

Pic1060[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 32000 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 198.1 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 136.3 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 10980 mm mm
Rộng 2990 mm mm
Chiều cao đến cần 3380 mm mm
Chiều cao đến cabin 3090 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 500 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7370 mm mm
Tầm vươn xa nhất 11140 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10310 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7240 mm mm

Động cơ

Mã hiệu C 8.3-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 173 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1750 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1243 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 114 mm mm
Hành trình pit tông 135 mm mm
Dung tích buồng đốt 8300 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 33 Mpa Mpa
Lưu lượng 520 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9.1 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/5.4 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.61 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 285 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 6450 mm mm
Chiều dài tay gầu 3200 mm mm
Dải dung tích gầu 0.9 – 1.73 m3 m3
Đang cập nhật...

Hyundai – R 320 LC HC

Pic1061[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 34700 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 198.1 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 136.3 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 10910 mm mm
Rộng 3470 mm mm
Chiều cao đến cần 3360 mm mm
Chiều cao đến cabin 3390 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 765 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7100 mm mm
Tầm vươn xa nhất 11140 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10590 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7520 mm mm

Động cơ

Mã hiệu C 8.3-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 173 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1750 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1243 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 114 mm mm
Hành trình pit tông 135 mm mm
Dung tích buồng đốt 8300 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 33 Mpa Mpa
Lưu lượng 520 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9.1 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/5.4 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.67 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 285 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 6450 mm mm
Chiều dài tay gầu 3200 mm mm
Dải dung tích gầu 0.9 – 1.73 m3 m3

Pic1061[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 34700 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 198.1 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 136.3 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 10910 mm mm
Rộng 3470 mm mm
Chiều cao đến cần 3360 mm mm
Chiều cao đến cabin 3390 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 765 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7100 mm mm
Tầm vươn xa nhất 11140 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10590 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7520 mm mm

Động cơ

Mã hiệu C 8.3-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 173 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1750 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1243 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 114 mm mm
Hành trình pit tông 135 mm mm
Dung tích buồng đốt 8300 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 33 Mpa Mpa
Lưu lượng 520 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9.1 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/5.4 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.67 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 285 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 6450 mm mm
Chiều dài tay gầu 3200 mm mm
Dải dung tích gầu 0.9 – 1.73 m3 m3
Đang cập nhật...

Hyundai – R 320 LC

Pic1078[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 32200 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 198.1 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 136.3 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 10980 mm mm
Rộng 3380 mm mm
Chiều cao đến cần 3380 mm mm
Chiều cao đến cabin 3090 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 500 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7370 mm mm
Tầm vươn xa nhất 11140 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10310 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7240 mm mm

Động cơ

Mã hiệu C 8.3-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 193 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1750 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1243 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 114 mm mm
Hành trình pit tông 135 mm mm
Dung tích buồng đốt 8300 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 36 Mpa Mpa
Lưu lượng 520 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9.1 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/5.4 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.62 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 285 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 6450 mm mm
Chiều dài tay gầu 3200 mm mm
Dải dung tích gầu 0.9 – 2.01 m3 m3

Pic1078[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 32200 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 198.1 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 136.3 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 10980 mm mm
Rộng 3380 mm mm
Chiều cao đến cần 3380 mm mm
Chiều cao đến cabin 3090 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 500 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7370 mm mm
Tầm vươn xa nhất 11140 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10310 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7240 mm mm

Động cơ

Mã hiệu C 8.3-C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 193 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1750 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 1243 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 114 mm mm
Hành trình pit tông 135 mm mm
Dung tích buồng đốt 8300 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 36 Mpa Mpa
Lưu lượng 520 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 9.1 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.2/5.4 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.62 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 285 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 6450 mm mm
Chiều dài tay gầu 3200 mm mm
Dải dung tích gầu 0.9 – 2.01 m3 m3
Đang cập nhật...

Hyundai – R 290LC

Pic1064[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 29300 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 192.2 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 128.5 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 10560 mm mm
Rộng 3200 mm mm
Chiều cao đến cần 3290 mm mm
Chiều cao đến cabin 3010 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 500 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7500 mm mm
Tầm vươn xa nhất 10820 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10160 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7110 mm mm

Động cơ

Mã hiệu QSB 5.9 C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 149 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1900 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 947 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 102 mm mm
Hành trình pit tông 120 mm mm
Dung tích buồng đốt 5880 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 33 Mpa Mpa
Lưu lượng 520 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 11 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.1/5.2 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.56 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 273 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 6250 mm mm
Chiều dài tay gầu 3050 mm mm
Dải dung tích gầu 0.79 – 1.46 m3 m3

Pic1064[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 29300 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 192.2 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 128.5 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 10560 mm mm
Rộng 3200 mm mm
Chiều cao đến cần 3290 mm mm
Chiều cao đến cabin 3010 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 500 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7500 mm mm
Tầm vươn xa nhất 10820 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10160 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7110 mm mm

Động cơ

Mã hiệu QSB 5.9 C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 149 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1900 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 947 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 102 mm mm
Hành trình pit tông 120 mm mm
Dung tích buồng đốt 5880 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 33 Mpa Mpa
Lưu lượng 520 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 11 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.1/5.2 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.56 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 273 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 6250 mm mm
Chiều dài tay gầu 3050 mm mm
Dải dung tích gầu 0.79 – 1.46 m3 m3
Đang cập nhật...

Hyundai – R 290 NLC

Pic1062[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 29100 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 192.2 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 128.5 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 10560 mm mm
Rộng 2990 mm mm
Chiều cao đến cần 3290 mm mm
Chiều cao đến cabin 3010 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 500 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7500 mm mm
Tầm vươn xa nhất 10820 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10160 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7110 mm mm

Động cơ

Mã hiệu QSB 5.9 C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 147 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1900 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 947 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 102 mm mm
Hành trình pit tông 120 mm mm
Dung tích buồng đốt 5880 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 33 Mpa Mpa
Lưu lượng 530 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 11 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.1/5.2 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.55 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 273 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 6250 mm mm
Chiều dài tay gầu 3050 mm mm
Dải dung tích gầu 0.79 – 1.46 m3 m3

Pic1062[1]

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng hoạt động 29100 kg kg
Lực đào xi lanh gầu 192.2 kN kN
Lực đào xi lanh tay gầu 128.5 kN kN

Kích thước vận chuyển

Dài 10560 mm mm
Rộng 2990 mm mm
Chiều cao đến cần 3290 mm mm
Chiều cao đến cabin 3010 mm mm
Khoảng sáng gầm máy 500 mm mm

Phạm vi hoạt động

Chiều sâu đào lớn nhất 7500 mm mm
Tầm vươn xa nhất 10820 mm mm
Chiều cao đào lớn nhất 10160 mm mm
Chiều cao đổ tải lớn nhất 7110 mm mm

Động cơ

Mã hiệu QSB 5.9 C
Hãng sản xuất Cummins
Công suất bánh đà 147 kW kW
Tốc độ động cơ khi không tải 1900 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất 947 N.m N.m
Số xi lanh 6
Đường kính xi lanh 102 mm mm
Hành trình pit tông 120 mm mm
Dung tích buồng đốt 5880 cm3 cm3

Hệ thống thuỷ lực

Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống 33 Mpa Mpa
Lưu lượng 530 Lit/phút Lit/phút

Cơ cấu quay toa

Tốc độ quay toa 11 Vòng/phút Vòng/phút
Mô men quay toa kN.m

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển 3.1/5.2 km/h km/h
Khả năng leo dốc 35 Độ Độ
Áp suất tác dụng lên đất 0.55 kg/cm2 kg/cm2
Lực kéo lớn nhất 273 kN kN
Chiều rộng guốc xích 600 mm mm

Bộ công tác

Chiều dài cần 6250 mm mm
Chiều dài tay gầu 3050 mm mm
Dải dung tích gầu 0.79 – 1.46 m3 m3
Đang cập nhật...
Trang 1 / 41234